tangelo
tangelo
'tænʤələʊ
tānjēlew
michelangelo

Định nghĩa và ý nghĩa của "tangelo"trong tiếng Anh

Tangelo
01

tangelo, một loại trái cây giống cam

an orange-like fruit that is the product of crossing a grapefruit tree with a tangerine tree 
tangelo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tangelos
Các ví dụ
For a refreshing and nutritious beverage, I blend tangelo segments with ice and a splash of sparkling water. 

Để có một thức uống bổ dưỡng và sảng khoái, tôi xay các múi tangelo với đá và một chút nước có ga.

02

tangelo, giống lai giữa bưởi và quýt; được trồng đặc biệt ở Florida

hybrid between grapefruit and mandarin orange; cultivated especially in Florida 
tangelo
01

đặc trưng bởi một sắc cam sống động và chua, giống với màu của quả tangelo

characterized by a vivid and tangy shade of orange color, resembling the color of tangelo 
tangelo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tangelo
so sánh hơn
more tangelo
có thể phân cấp
Các ví dụ
She picked out a tangelo swimsuit for its cheerful and summery vibe. 

Cô ấy chọn một bộ đồ bơi tangelo vì không khí vui tươi và mùa hè của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng