Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tangelo
01
tangelo, một loại trái cây giống cam
an orange-like fruit that is the product of crossing a grapefruit tree with a tangerine tree
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tangelos
Các ví dụ
For a refreshing and nutritious beverage, I blend tangelo segments with ice and a splash of sparkling water.
Để có một thức uống bổ dưỡng và sảng khoái, tôi xay các múi tangelo với đá và một chút nước có ga.
02
tangelo, giống lai giữa bưởi và quýt; được trồng đặc biệt ở Florida
hybrid between grapefruit and mandarin orange; cultivated especially in Florida
tangelo
01
đặc trưng bởi một sắc cam sống động và chua, giống với màu của quả tangelo
characterized by a vivid and tangy shade of orange color, resembling the color of tangelo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tangelo
so sánh hơn
more tangelo
có thể phân cấp
Các ví dụ
She picked out a tangelo swimsuit for its cheerful and summery vibe.
Cô ấy chọn một bộ đồ bơi tangelo vì không khí vui tươi và mùa hè của nó.



























