Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bigotry
01
sự cuồng tín, sự không khoan dung
the fact of having or expressing strong, irrational views and disliking other people with different views or a different way of life
Các ví dụ
The film highlighted the impact of bigotry on marginalized groups.
Bộ phim làm nổi bật tác động của sự cố chấp lên các nhóm bị gạt ra ngoài lề.



























