tailpipe
Pronunciation
/ˈteɪɫˌpaɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tailpipe"trong tiếng Anh

Tailpipe
01

ống xả, ống thoát khí

a pipe through which harmful gasses exit from a car
Dialectamerican flagAmerican
exhaustbritish flagBritish
tailpipe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tailpipes
Các ví dụ
The car emitted a loud noise from the tailpipe, suggesting an issue with the muffler.
Chiếc xe phát ra tiếng ồn lớn từ ống xả, cho thấy có vấn đề với bộ giảm thanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng