Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tag along
[phrase form: tag]
01
đi cùng, tham gia
to go with someone, often without an invitation
Các ví dụ
The curious cat always tags along when I go for a walk.
Con mèo tò mò luôn đi theo khi tôi đi dạo.



























