Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tag along
[phrase form: tag]
01
đi cùng, tham gia
to go with someone, often without an invitation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
tag
thì hiện tại
tag along
ngôi thứ ba số ít
tags along
hiện tại phân từ
tagging along
quá khứ đơn
tagged along
quá khứ phân từ
tagged along
Các ví dụ
The curious cat always tags along when I go for a walk.
Con mèo tò mò luôn đi theo khi tôi đi dạo.



























