Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tactile
01
xúc giác, liên quan đến xúc giác
relating to the sense of touch or the ability to perceive objects by touch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The artist explored the tactile qualities of different materials, using touch as a primary means of expression in her sculptures.
Nghệ sĩ đã khám phá những phẩm chất xúc giác của các vật liệu khác nhau, sử dụng xúc giác như một phương tiện biểu đạt chính trong các tác phẩm điêu khắc của mình.
02
xúc giác, tạo ra cảm giác chạm
producing a sensation of touch



























