Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tactic
01
chiến thuật, mưu kế
a carefully planned action or strategy to achieve a specific goal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tactics
Các ví dụ
His tactic of arriving early ensured he got the best seat.
Chiến thuật đến sớm của anh ấy đảm bảo anh ấy có được chỗ ngồi tốt nhất.
Cây Từ Vựng
tactical
tactic
tact



























