Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tact
01
sự tế nhị, sự khéo léo
sensitivity and consideration in dealing with others to avoid causing trouble or offense
Các ví dụ
The diplomat was praised for his tact in negotiating peace between the two nations.
Nhà ngoại giao được khen ngợi vì sự khéo léo của mình trong việc đàm phán hòa bình giữa hai quốc gia.
Cây Từ Vựng
tactful
tactic
tactics
tact



























