taciturn
ta
ˈtæ
ci
si
turn
tɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "taciturn"trong tiếng Anh

taciturn
01

ít nói, trầm mặc

tending to be reserved and untalkative, in a way that makes one seem unfriendly 
taciturn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most taciturn
so sánh hơn
more taciturn
có thể phân cấp
Các ví dụ
His taciturn demeanor at the party gave the impression that he wasn't enjoying himself. 

Thái độ ít nói của anh ấy tại bữa tiệc tạo ấn tượng rằng anh ấy không vui.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng