Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
syrupy
01
ngọt sắc, quá ngọt
having an overly sweet flavor
Các ví dụ
The barbecue sauce had a syrupy richness, contributing to the sticky and sweet glaze on the grilled chicken.
Nước sốt barbecue có độ đậm đà ngọt như siro, góp phần tạo nên lớp phủ dính và ngọt trên gà nướng.
02
có mật ong, thêm mật ong
with honey added
03
sệt, đặc như siro
having a relatively high resistance to flow



























