Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Syrup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The restaurant served fluffy pancakes with a side of syrup, pleasing their hungry customers.
Nhà hàng phục vụ bánh kếp bông với xi-rô bên cạnh, làm hài lòng những vị khách đói bụng của họ.



























