Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Synergy
01
hiệu ứng cộng hưởng, hợp tác hiệu quả
the teamwork of two people, organizations, or things that results in a greater outcome than their solo work
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The synergy between the marketing and sales teams resulted in increased revenue.
Sự cộng hưởng giữa các nhóm tiếp thị và bán hàng đã dẫn đến doanh thu tăng lên.



























