synecdoche
sy
si
nec
ˈnɛk
nek
do
che
ki
ki

Định nghĩa và ý nghĩa của "synecdoche"trong tiếng Anh

Synecdoche
01

hoán dụ, ẩn dụ

a figure of speech in which a part of something represents the whole or vice versa 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
synecdoches
Các ví dụ
In literature, synecdoche is a figure of speech where a part of something is used to represent the whole, or vice versa, such as referring to a car as "wheels." 

Trong văn học, hoán dụ là một hình thức tu từ mà một phần của cái gì đó được dùng để đại diện cho toàn bộ, hoặc ngược lại, như gọi một chiếc xe là "bánh xe".

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

synecdochic
synecdoche
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng