synchronous
synch
ˈsɪnk
sink
ro
nous
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "synchronous"trong tiếng Anh

synchronous
01

đồng bộ, đồng thời

occurring at the exact same speed or time 
synchronous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most synchronous
so sánh hơn
more synchronous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The audio and video tracks were synchronized to be perfectly synchronous. 

Các bản nhạc âm thanh và video được đồng bộ hóa để hoàn toàn đồng bộ.

02

đồng bộ, được đồng bộ hóa

requiring a shared clock signal to coordinate data transmission between devices 
Các ví dụ
Synchronous data transfer ensures sender and receiver stay perfectly timed. 

Truyền dữ liệu đồng bộ đảm bảo người gửi và người nhận luôn được đồng bộ hóa hoàn hảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng