Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Switchboard
01
tổng đài, bảng chuyển mạch
the central part of a phone system by which phone calls in a hotel, office, etc. are answered and put through
Các ví dụ
The switchboard system in the office can handle up to 50 calls at once.
Hệ thống tổng đài trong văn phòng có thể xử lý tối đa 50 cuộc gọi cùng một lúc.
Cây Từ Vựng
switchboard
switch
board



























