switcher
swit
ˈswɪ
svi
cher
ʧə
chē
swither

Định nghĩa và ý nghĩa của "switcher"trong tiếng Anh

Switcher
01

người quất roi, người trừng phạt bằng cách sử dụng roi hoặc gậy

a person who administers punishment by wielding a switch or whip 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
switchers
02

bộ chuyển đổi, bộ chọn video

a device or piece of equipment used in television production or broadcasting that allows for seamless switching between different video sources, such as cameras or pre-recorded content, during live broadcasts or recordings 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng