swan
Pronunciation
/swɑn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swan"trong tiếng Anh

01

thiên nga, chim nước

a large bird that is normally white, has a long neck and lives on or around water
swan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
swans
Các ví dụ
Children fed breadcrumbs to the swans at the park, marveling at their gentle demeanor and graceful movements.
Những đứa trẻ cho thiên nga ăn vụn bánh mì ở công viên, ngạc nhiên trước thái độ dịu dàng và chuyển động duyên dáng của chúng.
01

thề, tuyên bố long trọng

to declare or affirm solemnly and formally as true
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
swan
ngôi thứ ba số ít
swans
hiện tại phân từ
swanning
quá khứ đơn
swanned
quá khứ phân từ
swanned
02

lang thang, đi lang thang

move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment
03

lướt đi uy nghiêm, di chuyển một cách uy nghi

sweep majestically
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng