Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swamp
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
swamps
Các ví dụ
The swamp was teeming with diverse wildlife, from alligators to herons and turtles.
Đầm lầy đầy ắp động vật hoang dã đa dạng, từ cá sấu đến diệc và rùa.
02
bãi lầy, vũng lầy
a state overwhelmed by difficulties, responsibilities, or complexity
Các ví dụ
She was stuck in a swamp of paperwork at the office.
Cô ấy bị mắc kẹt trong một đầm lầy giấy tờ ở văn phòng.
to swamp
01
làm ngập, nhấn chìm
to flood or cover something with water, making it hard to use or move through
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
swamp
ngôi thứ ba số ít
swamps
hiện tại phân từ
swamping
quá khứ đơn
swamped
quá khứ phân từ
swamped
Các ví dụ
The rain is swamping the streets right now. It's going to make them impassable.
Mưa đang ngập lụt các con phố ngay bây giờ. Nó sẽ làm cho chúng không thể đi qua được.
02
làm ngập, nhấn chìm
to become drenched, submerged, or overrun, often by liquid
Các ví dụ
The boat swamped and began to sink.
Con thuyền bị ngập nước và bắt đầu chìm.
03
ngập lụt, áp đảo
to overwhelm someone or something with a large quantity of work, tasks, messages, or requests
Các ví dụ
She was swamped with emails after returning from vacation.
Cô ấy bị ngập email sau khi trở về từ kỳ nghỉ.
Cây Từ Vựng
swampy
swamp



























