Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suspected
01
bị nghi ngờ, nghi ngờ
(particularly of something bad) assumed to have happened or be the case without having any proof
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suspected
so sánh hơn
more suspected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The authorities evacuated the building due to a suspected gas leak, even though they hadn't detected any fumes.
Chính quyền đã sơ tán tòa nhà do rò rỉ khí đốt bị nghi ngờ, mặc dù họ không phát hiện bất kỳ khói nào.
Cây Từ Vựng
unsuspected
suspected
suspect



























