Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suspected
01
bị nghi ngờ, nghi ngờ
(particularly of something bad) assumed to have happened or be the case without having any proof
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suspected
so sánh hơn
more suspected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The journalist wrote an article about the suspected corruption within the government, which stirred significant public interest.
Nhà báo đã viết một bài báo về nghi ngờ tham nhũng trong chính phủ, điều này đã khuấy động sự quan tâm đáng kể của công chúng.
Cây Từ Vựng
unsuspected
suspected
suspect



























