betimes
be
bi
times
ˈtaɪmz
taimz
rheimstimes

Định nghĩa và ý nghĩa của "betimes"trong tiếng Anh

01

sớm, sớm hơn dự kiến

used to refer to something happening earlier than expected or before the usual time 
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The travelers set off betimes to avoid the midday heat. 

Những người du lịch khởi hành sớm để tránh cái nóng buổi trưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng