Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
betimes
01
sớm, sớm hơn dự kiến
used to refer to something happening earlier than expected or before the usual time
Các ví dụ
He completed the assignment betimes, surprising his teacher with his efficiency.
Anh ấy hoàn thành bài tập sớm hơn dự kiến, khiến giáo viên ngạc nhiên vì hiệu quả của mình.



























