bete noire
Pronunciation
/bˈɛːt nwˈɑːɹ/
bête noire

Định nghĩa và ý nghĩa của "bete noire"trong tiếng Anh

Bete noire
01

nỗi ám ảnh

a person or thing that is strongly disliked or feared
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
bêtes noires
Các ví dụ
My particular bête noire is cigarette butts being left in half-empty glasses.
Bête noire đặc biệt của tôi là những mẩu thuốc lá bị bỏ lại trong những cốc nước còn một nửa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng