Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bete noire
01
nỗi ám ảnh
a person or thing that is strongly disliked or feared
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
bêtes noires
Các ví dụ
My particular bête noire is cigarette butts being left in half-empty glasses.
Bête noire đặc biệt của tôi là những mẩu thuốc lá bị bỏ lại trong những cốc nước còn một nửa.



























