subjacent
sub
səb
sēb
ja
ˈʤeɪ
jei
cent
sənt
sēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "subjacent"trong tiếng Anh

subjacent
01

nằm dưới, ở dưới

located beneath or below something else 

underlying

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Subjacent layers of rock were revealed during the excavation process for the new building foundation. 

Các lớp đá bên dưới đã được tiết lộ trong quá trình đào móng cho tòa nhà mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng