Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stymie
01
cản trở, ngăn cản
to prevent the occurrence or achievement of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stymie
ngôi thứ ba số ít
stymies
hiện tại phân từ
stymying
quá khứ đơn
stymied
quá khứ phân từ
stymied
Các ví dụ
The legal obstacles stymied the company's plans to expand into new markets.
Những trở ngại pháp lý đã cản trở kế hoạch mở rộng sang thị trường mới của công ty.



























