Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stun gun
01
súng điện, súng gây sốc điện
a device that temporarily incapacitates a person by delivering an electric shock without killing them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stun guns
Các ví dụ
Stun guns are considered non-lethal weapons.
Súng điện được coi là vũ khí không gây chết người.



























