stun gun
stun
stʌn
stan
gun
gʌn
gan

Định nghĩa và ý nghĩa của "stun gun"trong tiếng Anh

Stun gun
01

súng điện, súng gây sốc điện

a device that temporarily incapacitates a person by delivering an electric shock without killing them 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stun guns
Các ví dụ
The officer carried a stun gun for protection. 

Viên sĩ quan mang theo một súng điện để bảo vệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng