stumblebum
stum
ˈstʌm
stam
ble
bəl
bēl
bum
ˌbʌm
bam

Định nghĩa và ý nghĩa của "stumblebum"trong tiếng Anh

Stumblebum
01

người vụng về, người hậu đậu

a clumsy, blundering, or inept person 
stumblebum definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stumblebums
Các ví dụ
The new waiter is a total stumblebum – he spilled soup on three customers tonight. 

Người phục vụ mới hoàn toàn là một kẻ vụng về – anh ta đã làm đổ súp lên ba khách hàng tối nay.

02

một võ sĩ quyền Anh hạng hai, một võ sĩ tầm thường

a second-rate prize fighter 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng