stuck-up
stuck
stək
stēk
up
ʌp
ap
/stˈʌkˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stuck-up"trong tiếng Anh

stuck-up
01

kiêu căng, tự phụ

(used colloquially) overly conceited or arrogant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stuck-up
so sánh hơn
more stuck-up
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng