Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stringent
01
nghiêm ngặt, khắt khe
(of a law, regulation, rule, etc.) extremely limiting and strict
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stringent
so sánh hơn
more stringent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company had stringent rules about employee conduct.
Công ty có những quy định nghiêm ngặt về hành vi của nhân viên.
Cây Từ Vựng
stringently
stringent



























