Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stringent
01
nghiêm ngặt, khắt khe
(of a law, regulation, rule, etc.) extremely limiting and strict
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stringent
so sánh hơn
more stringent
có thể phân cấp
Các ví dụ
They had to comply with stringent safety standards on the construction site.
Họ phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt tại công trường xây dựng.
Cây Từ Vựng
stringently
stringent



























