stricture
Pronunciation
/ˈstɹɪktʃɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stricture"trong tiếng Anh

Stricture
01

chỉ trích nghiêm khắc, khiển trách

a severe criticism of something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strictures
Các ví dụ
The author responded to the stricture by revising parts of his manuscript.
Tác giả đã phản hồi lại lời chỉ trích nghiêm khắc bằng cách sửa đổi một số phần của bản thảo.
02

sự hẹp lại, chứng hẹp

unusual narrowing of a bodily canal
Các ví dụ
The patient ’s symptoms indicated a possible stricture in the coronary arteries, requiring further tests.
Các triệu chứng của bệnh nhân cho thấy có thể có hẹp trong động mạch vành, cần phải kiểm tra thêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng