Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
best
01
tốt nhất, vượt trội
superior to everything else that is in the same category
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
best
không phân cấp được
Các ví dụ
His remarkable skills and dedication earned him the award for the best employee of the month.
Những kỹ năng đáng chú ý và sự cống hiến của anh ấy đã giúp anh ấy giành được giải thưởng nhân viên xuất sắc nhất tháng.
02
tốt nhất
(comparative and superlative of `well') wiser or more advantageous and hence advisable
best
01
tốt nhất, một cách hiệu quả nhất
in the most effective or desirable way
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He knows how to explain things best to beginners.
Anh ấy biết cách giải thích mọi thứ tốt nhất cho người mới bắt đầu.
02
tốt nhất
it would be sensible
03
tốt nhất, một cách tốt nhất
from a position of superiority or authority
Best
01
tốt nhất, nỗ lực tối đa
the supreme effort one can make
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
người giỏi nhất, người xuất sắc nhất
the person who is most outstanding or excellent; someone who tops all others
to best
01
vượt qua, hơn hẳn
get the better of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
best
ngôi thứ ba số ít
bests
hiện tại phân từ
besting
quá khứ đơn
bested
quá khứ phân từ
bested



























