Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
besotted
01
say đắm, mê mẩn
so in love with someone or something that prevents one from thinking properly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most besotted
so sánh hơn
more besotted
có thể phân cấp
Các ví dụ
He acted in a besotted manner, constantly daydreaming about her and ignoring his work.
Anh ta hành động một cách say đắm, liên tục mơ mộng về cô ấy và bỏ bê công việc của mình.
02
say bí tỉ, hoàn toàn say
so intoxicated by alcohol that one's judgment, coordination, and clarity of thought are heavily impaired
cách dùng cũ
Các ví dụ
The man stumbled out of the tavern, clearly besotted after hours of drinking.
Người đàn ông lảo đảo bước ra khỏi quán rượu, rõ ràng là say bí tỉ sau nhiều giờ uống rượu.
Cây Từ Vựng
besotted
besot



























