Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Strategy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strategies
Các ví dụ
Their marketing strategy increased sales last year.
Chiến lược tiếp thị của họ đã tăng doanh số năm ngoái.
02
chiến lược, kế hoạch
a field of military science that deals with the planning of an attack or defense
Các ví dụ
The general developed a comprehensive strategy to outmaneuver enemy forces during the conflict.
Vị tướng đã phát triển một chiến lược toàn diện để đánh bại lực lượng đối phương trong cuộc xung đột.
Cây Từ Vựng
strategist
strategy



























