Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Strategy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strategies
Các ví dụ
She changed her study strategy to improve her grades.
Cô ấy đã thay đổi chiến lược học tập của mình để cải thiện điểm số.
02
chiến lược, kế hoạch
a field of military science that deals with the planning of an attack or defense
Các ví dụ
Analyzing historical battles provides valuable insights into the effectiveness of different military strategies.
Phân tích các trận đánh lịch sử cung cấp những hiểu biết quý giá về hiệu quả của các chiến lược quân sự khác nhau.
Cây Từ Vựng
strategist
strategy



























