strategy
stra
ˈstræ
strā
te
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "strategy"trong tiếng Anh

Strategy
01

chiến lược, kế hoạch

an organized plan made to achieve a goal 
strategy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strategies
Các ví dụ
Their marketing strategy increased sales last year. 

Chiến lược tiếp thị của họ đã tăng doanh số năm ngoái.

02

chiến lược, kế hoạch

a field of military science that deals with the planning of an attack or defense 
strategy definition and meaning
Các ví dụ
The general developed a comprehensive strategy to outmaneuver enemy forces during the conflict. 

Vị tướng đã phát triển một chiến lược toàn diện để đánh bại lực lượng đối phương trong cuộc xung đột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng