Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Strategist
01
chiến lược gia, người lập kế hoạch chiến lược
a person who is skilled at planning actions to achieve long-term goals, especially in war
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strategists
Các ví dụ
The strategist planned the battle.
Nhà chiến lược đã lên kế hoạch cho trận chiến.
Cây Từ Vựng
strategist
strategy



























