bespoke
bes
ˈbɪs
bis
poke
pəʊk
pewk
Baroqueconvokein-jokeprovoke
bespoken

Định nghĩa và ý nghĩa của "bespoke"trong tiếng Anh

bespoke
01

đo may theo yêu cầu, được thiết kế riêng

characterized by custom-made clothing tailored to an individual's preferences 
bespoke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
She wore a bespoke gown on her wedding day, tailored to perfection. 

Cô ấy mặc một chiếc váy đo ni đóng giày trong ngày cưới, được may đo hoàn hảo.

02

đính hôn, hứa hôn

formally pledged or engaged to be married 
cách dùng cũ
Các ví dụ
The bespoke couple exchanged rings as a symbol of their commitment to each other. 

Cặp đôi đính hôn đã trao nhẫn cho nhau như biểu tượng của cam kết dành cho nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng