Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stranger
01
người lạ, khách lạ
someone who is not familiar with a place because it is the first time they have ever been there
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strangers
Các ví dụ
She looked around the room, feeling like a stranger.
Cô ấy nhìn quanh phòng, cảm thấy như một người lạ.
02
người lạ, kẻ xa lạ
an individual that one is not acquainted with



























