stint
Pronunciation
/ˈstɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stint"trong tiếng Anh

01

chim dẽ, rẽ

a small shorebird belonging to the sandpiper family, known for their delicate build, short legs, and rapid movements along mudflats and shorelines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stints
Các ví dụ
The stint's tiny size makes it easy to overlook among larger waders.
Kích thước nhỏ bé của chim dẽ khiến nó dễ bị bỏ qua giữa những loài chim lội nước lớn hơn.
02

thời gian, nhiệm kỳ

a specific duration or period during which an individual is engaged in a particular task or activity
Các ví dụ
During his stint as a chef in Paris, he learned the art of French cuisine.
Trong thời gian làm việc với tư cách là đầu bếp ở Paris, anh ấy đã học được nghệ thuật ẩm thực Pháp.
to stint
01

hạn chế chi tiêu, sống tằn tiện

to live with and manage on a very small or limited amount of money, food, or resources
Intransitive: to stint on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stint
ngôi thứ ba số ít
stints
hiện tại phân từ
stinting
quá khứ đơn
stinted
quá khứ phân từ
stinted
Các ví dụ
She managed to stint on a tight budget while studying abroad.
Cô ấy đã thành công trong việc tiết kiệm với ngân sách eo hẹp khi du học.
02

bủn xỉn, hạn chế

to give, provide, or allow only a small or limited amount of something
Transitive: to stint sb/sth
Các ví dụ
The landlord stinted the tenants on heating during winter.
Chủ nhà hạn chế sưởi ấm cho người thuê nhà trong mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng