Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stinking
01
hôi thối, kinh tởm
very bad
02
hôi thối, bốc mùi
having a strong, unpleasant smell
Các ví dụ
The stinking socks were left in the laundry basket for too long.
Những đôi tất hôi thối đã được để trong giỏ đồ giặt quá lâu.



























