Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick out
[phrase form: stick]
01
nổi bật, dễ nhận thấy
to be easily noticed, often due to being different from the surrounding elements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick out
ngôi thứ ba số ít
sticks out
hiện tại phân từ
sticking out
quá khứ đơn
stuck out
quá khứ phân từ
stuck out
Các ví dụ
The neon sign stuck out on the dark street, guiding people to the open restaurant.
Biển hiệu neon nổi bật trên con phố tối, hướng dẫn mọi người đến nhà hàng đang mở cửa.
02
nhô ra, thò ra
to extend beyond the surface or edge of something
Các ví dụ
A small island was sticking out in the middle of the lake.
Một hòn đảo nhỏ nhô ra giữa hồ.
03
chịu đựng, kiên nhẫn
to tolerate something or someone unpleasant
Các ví dụ
The patient decided to stick out the painful treatment for better health.
Bệnh nhân quyết định chịu đựng điều trị đau đớn để có sức khỏe tốt hơn.



























