Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acidulous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most acidulous
so sánh hơn
more acidulous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vinaigrette had an acidulous note that balanced the richness of the salad.
Giấm trộn có một chút chua nhẹ giúp cân bằng độ béo của món salad.
Cây Từ Vựng
acidulousness
acidulous
acid



























