statistician
Pronunciation
/ˌstætəˈstɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "statistician"trong tiếng Anh

Statistician
01

nhà thống kê, chuyên gia thống kê

a person who collects, analyzes, and interprets numerical data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
statisticians
02

nhà thống kê, chuyên gia thống kê

a mathematician who specializes in statistics
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng