Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
State
01
bang, tiểu bang
one of the political areas with limited law-making abilities that together form a federal country, like those of Germany or the US
Các ví dụ
The Australian state of New South Wales is home to iconic landmarks such as the Sydney Opera House and the Blue Mountains.
Bang New South Wales của Úc là nơi có các địa danh biểu tượng như Nhà hát Opera Sydney và Dãy núi Blue.
Các ví dụ
Japan is an island state in East Asia, known for its technological innovation and cultural heritage.
Nhật Bản là một quốc gia đảo ở Đông Á, được biết đến với sự đổi mới công nghệ và di sản văn hóa.
03
nhà nước, quốc gia
the geographical area occupied by a nation or political unit
Các ví dụ
State boundaries were redrawn after the treaty.
Các ranh giới nhà nước đã được vẽ lại sau hiệp ước.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
states
Các ví dụ
The patient ’s critical state required immediate medical attention.
Tình trạng nguy kịch của bệnh nhân đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
05
nhà nước, nhà nước
the people who constitute the government of a sovereign entity
Các ví dụ
The powers of the state include enforcing laws and collecting taxes.
Quyền hạn của nhà nước bao gồm thực thi pháp luật và thu thuế.
to state
01
tuyên bố, trình bày
to clearly and formally express something in speech or writing
Transitive: to state sth | to state that
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
state
ngôi thứ ba số ít
states
hiện tại phân từ
stating
quá khứ đơn
stated
quá khứ phân từ
stated
Các ví dụ
The employee handbook clearly states the company's policies regarding workplace conduct.
Sổ tay nhân viên nêu rõ các chính sách của công ty về hành vi tại nơi làm việc.
02
tuyên bố, bày tỏ
to explicitly make something known something
Transitive: to state one's position of decision
Các ví dụ
The diplomat stated the country's position on the trade negotiations during the summit meeting.
Nhà ngoại giao đã tuyên bố lập trường của đất nước về các cuộc đàm phán thương mại trong cuộc họp thượng đỉnh.
state
01
nhà nước, công cộng
provided or controlled by the government
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The government provides state housing to low-income families.
Chính phủ cung cấp nhà ở nhà nước cho các gia đình có thu nhập thấp.
Cây Từ Vựng
stateless
stately
upstate
state



























