Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stamina
01
sức bền, sự dẻo dai
the mental or physical strength that makes one continue doing something hard for a long time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Yoga and meditation can help improve mental stamina and focus.
Yoga và thiền có thể giúp cải thiện sức bền tinh thần và sự tập trung.



























