stalwart
Pronunciation
/ˈstɔɫwɝt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stalwart"trong tiếng Anh

stalwart
01

trung thành, kiên định

loyal, reliable, and steadfast in one's support or actions
approving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stalwart
so sánh hơn
more stalwart
có thể phân cấp
Các ví dụ
As the company faced tough times, the CEO proved to be a stalwart leader, guiding the team with determination and resilience.
Khi công ty đối mặt với những thời điểm khó khăn, CEO đã chứng tỏ là một nhà lãnh đạo kiên định, dẫn dắt đội ngũ với quyết tâm và khả năng phục hồi.
02

mạnh mẽ, cường tráng

possessing a lot of physical strength
approving
formal
Các ví dụ
The stalwart lumberjack swung his axe with precision, chopping through the thick tree trunk in minutes.
Người tiều phu mạnh mẽ vung rìu với độ chính xác, chặt qua thân cây dày trong vài phút.
Stalwart
01

người ủng hộ trung thành, trụ cột

a loyal and reliable supporter of a cause, organization, or leader, especially during difficult times
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stalwarts
Các ví dụ
She 's been a stalwart of the charity for over twenty years.
Cô ấy đã là trụ cột của tổ chức từ thiện trong hơn hai mươi năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng