stalking
Pronunciation
/ˈstɔkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stalking"trong tiếng Anh

Stalking
01

rình rập, quấy rối

the repeated and unwanted following, watching, or harassment of someone, causing fear or distress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Stalking can include following someone or sending threatening messages.
Rình rập có thể bao gồm theo dõi ai đó hoặc gửi tin nhắn đe dọa.
02

theo dõi, rình rập

a hunt for game carried on by following it stealthily or waiting in ambush
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng