stagnant
stag
ˈstæg
stāg
nant
nənt
nēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "stagnant"trong tiếng Anh

stagnant
01

trì trệ, không chuyển động

lacking movement or circulation 
stagnant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stagnant
so sánh hơn
more stagnant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stagnant water in the pond had a foul odor and attracted mosquitoes. 

Nước đọng trong ao có mùi hôi thối và thu hút muỗi.

02

trì trệ, trơ

not growing or changing; without force or vitality 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng