Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stagily
01
một cách kịch tính, một cách giả tạo
in a way that is overly theatrical or unnatural, as if performed on a stage
Các ví dụ
They stagily argued in front of the cameras, clearly playing it up.
Họ tranh cãi kịch tính trước ống kính, rõ ràng là đang diễn.
Cây Từ Vựng
stagily
stagy
stage



























