Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stabilizer
01
chất ổn định, chất điều chỉnh
a substance that helps maintain the consistency, texture, and structure of a product
Các ví dụ
The frozen fruit bars used a stabilizer to prevent melting too quickly and maintain their shape.
Các thanh trái cây đông lạnh đã sử dụng một chất ổn định để ngăn chảy quá nhanh và giữ nguyên hình dạng.
02
bộ ổn định
a device for making something stable
03
bộ ổn định, bề mặt ổn định
airfoil consisting of a device for stabilizing an aircraft
Cây Từ Vựng
stabilizer
stabilize
stabile



























