to stabilize
Pronunciation
/ˈsteɪbəˌlaɪz/
stabilise

Định nghĩa và ý nghĩa của "stabilize"trong tiếng Anh

to stabilize
01

ổn định, cân bằng

to make something steady and prevent it from fluctuating
Transitive: to stabilize something abstract
to stabilize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stabilize
ngôi thứ ba số ít
stabilizes
hiện tại phân từ
stabilizing
quá khứ đơn
stabilized
quá khứ phân từ
stabilized
Các ví dụ
The government implemented policies to stabilize the economy during times of uncertainty.
Chính phủ đã thực hiện các chính sách để ổn định nền kinh tế trong thời kỳ không chắc chắn.
02

ổn định, cân bằng

to reach a point of relative steadiness or equilibrium
Intransitive
Các ví dụ
With proper medication and lifestyle changes, her blood pressure levels stabilized.
Với thuốc men phù hợp và thay đổi lối sống, mức huyết áp của cô ấy đã ổn định.
03

ổn định, củng cố

to reinforce or secure something in a stationary position
Transitive: to stabilize a concrete object
Các ví dụ
After the earthquake, workers stabilized the damaged bridge by installing temporary braces.
Sau trận động đất, công nhân đã ổn định cây cầu bị hư hỏng bằng cách lắp đặt các giá đỡ tạm thời.

Cây Từ Vựng

destabilize
stabilized
stabilizer
stabilize
stabile
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng