to stabilize
sta
ˈsteɪ
stei
bi
bi
lize
laɪz
laiz
sterilize
stabilise

Định nghĩa và ý nghĩa của "stabilize"trong tiếng Anh

to stabilize
01

ổn định, cân bằng

to make something steady and prevent it from fluctuating 
Transitive: to stabilize something abstract
to stabilize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stabilize
ngôi thứ ba số ít
stabilizes
hiện tại phân từ
stabilizing
quá khứ đơn
stabilized
quá khứ phân từ
stabilized
Các ví dụ
Central banks implement policies to stabilize the economy and control inflation. 

Các ngân hàng trung ương thực hiện các chính sách để ổn định nền kinh tế và kiểm soát lạm phát.

02

ổn định, cân bằng

to reach a point of relative steadiness or equilibrium 
Intransitive
Các ví dụ
After months of uncertainty, the economy began to stabilize. 

Sau nhiều tháng không chắc chắn, nền kinh tế bắt đầu ổn định.

03

ổn định, củng cố

to reinforce or secure something in a stationary position 
Transitive: to stabilize a concrete object
Các ví dụ
The construction crew stabilized the scaffolding by adding additional support beams. 

Đội xây dựng đã ổn định giàn giáo bằng cách thêm các dầm hỗ trợ bổ sung.

Cây Từ Vựng

destabilize
stabilized
stabilizer
stabilize
stabile
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng