to spill out
Pronunciation
/spˈɪl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spill out"trong tiếng Anh

to spill out
[phrase form: spill]
01

trút bầu tâm sự, bày tỏ

to express an emotion, typically through honest speech
to spill out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
spill
thì hiện tại
spill out
ngôi thứ ba số ít
spills out
hiện tại phân từ
spilling out
quá khứ đơn
spilled out
quá khứ phân từ
spilled out
Các ví dụ
They spilled out their joy to their loved ones, celebrating their recent success with exuberance.
Họ trút bày niềm vui của mình với người thân, ăn mừng thành công gần đây với sự phấn khích.
02

tràn ra, đổ ra

to overflow from a container, space, or area
Các ví dụ
The coffee cup was filled to the brim, and a slight movement caused it to spill out.
Tách cà phê đã đầy đến miệng, và một cử động nhẹ khiến nó tràn ra ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng