Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Specialty
01
chuyên môn, thế mạnh
an item, skill, or quality considered particularly valuable or useful
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
specialties
Các ví dụ
Her knowledge of rare manuscripts was her specialty.
Kiến thức của cô về các bản thảo hiếm là chuyên môn của cô.
02
đặc sản
a type of food or drink or other product that a place is known for because it is delivered in high quality
Các ví dụ
The Italian restaurant's specialty is homemade pasta, made fresh daily by skilled chefs.
Đặc sản của nhà hàng Ý là mì ống tự làm, được các đầu bếp lành nghề làm tươi hàng ngày.
03
chuyên môn, lĩnh vực chuyên sâu
a specific area of expertise or professional focus within a career
Các ví dụ
His specialty is heart surgery.
Chuyên môn của anh ấy là phẫu thuật tim.
04
chuyên môn, đặc điểm nổi bật
a distinguishing feature, trait, or characteristic that sets someone or something apart
Các ví dụ
His specialty is an unusual sense of humor.
Chuyên môn của anh ấy là một khiếu hài hước khác thường.



























