Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
specially
01
đặc biệt
for a specific purpose, reason, person, etc.
Các ví dụ
The teacher prepared a lesson specially tailored to the needs of her students.
Giáo viên đã chuẩn bị một bài học đặc biệt phù hợp với nhu cầu của học sinh mình.
02
đặc biệt
in a manner that emphasizes a particular aspect
Các ví dụ
The hotel offers specially discounted rates for families traveling during the off-peak season.
Khách sạn cung cấp giá đặc biệt giảm cho các gia đình đi du lịch vào mùa thấp điểm.
03
đặc biệt, riêng biệt
to a distinctly greater extent or degree than is common



























