sozzled
so
ˈsɒ
so
zzled
zəld
zēld

Định nghĩa và ý nghĩa của "sozzled"trong tiếng Anh

sozzled
01

say, say xỉn

extremely drunk, often to the point of being incoherent 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sozzled
so sánh hơn
more sozzled
có thể phân cấp
lĩnh vực
intoxication, behavior, health
Các ví dụ
He was so sozzled that he could barely walk home. 

Anh ta say đến mức khó có thể đi bộ về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng